Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

convince

/kənˈvɪns/

convince

động từ · verb

  1. thuyết phục

Ví dụ

  • She managed to convince the client to sign the agreement.Cô ấy đã thuyết phục được khách hàng ký hợp đồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi