Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

element

/ˈel.ɪ.mənt/

element

danh từ · noun

  1. yếu tố

Ví dụ

  • Teamwork is an essential element for project success.Làm việc nhóm là một yếu tố thiết yếu cho sự thành công của dự án.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi