Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

crisis

/ˈkraɪ.sɪs/

crisis

danh từ · noun

  1. cuộc khủng hoảng

Ví dụ

  • The firm handled the public relations crisis effectively.Công ty đã xử lý cuộc khủng hoảng truyền thông một cách hiệu quả.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi