Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

eco-city

/ˈiː.kəʊˌsɪt.i/

eco-city

danh từ · noun

  1. thành phố sinh thái

Ví dụ

  • Solar energy powers most houses in this eco-city.Năng lượng mặt trời cung cấp điện cho hầu hết các ngôi nhà trong thành phố sinh thái này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi