Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

greenery

/ˈɡriː.nər.i/

greenery

danh từ · noun

  1. thảm cây xanh

Ví dụ

  • Urban parks provide vital greenery for city dwellers.Các công viên đô thị cung cấp thảm cây xanh thiết yếu cho cư dân thành phố.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi