Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

urbanize

/ˈɜː.bən.aɪz/

urbanize

động từ · verb

  1. đô thị hóa

Ví dụ

  • Many rural areas urbanize rapidly to support economic growth.Nhiều khu vực nông thôn đô thị hóa nhanh chóng để hỗ trợ phát triển kinh tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi