Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

retrofit

/ˈret.rəʊ.fɪt/

retrofit

động từ · verb

  1. cải tạo, nâng cấp (công trình/thiết bị)

Ví dụ

  • The city plans to retrofit old apartments with smart meters.Thành phố có kế hoạch cải tạo các căn hộ cũ bằng đồng hồ thông minh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi