Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

forgive

/fɚˈɡɪv/

động từ · verb

  1. tha thứ

Ví dụ

  • Please forgive me for breaking the toy.Xin hãy tha thứ cho tớ vì làm hỏng đồ chơi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi