Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

herb

/hɜːb/

herb

danh từ · noun

  1. rau thơm, thảo mộc

Ví dụ

  • You can add fresh herbs to your soup.Bạn có thể thêm rau thơm tươi vào món canh của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi