Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mirror

/ˈmɪr.ər/

mirror

danh từ · noun

  1. cái gương

Ví dụ

  • Those are mirrors.Kia là những chiếc gương.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi