Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

snort

/snɔːt/

snort

động từ · verb

  1. khịt mũi

Ví dụ

  • The horse snorted loudly in the field.Con ngựa khịt mũi thật to trên cánh đồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi