Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

swollen

/ˈswəʊ.lən/

swollen

tính từ · adjective

  1. sưng, sưng tấy

Ví dụ

  • His ankle was swollen after he fell on his way to work.Cổ chân anh ấy bị sưng tấy sau khi ngã trên đường đi làm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi