Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fond

/fɒnd/

fond

tính từ · adjective

  1. thích, mến

Ví dụ

  • She is fond of cooking for her family.Cô ấy thích nấu ăn cho gia đình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi