Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

keen

/kiːn/

keen

tính từ · adjective

  1. hăng hái, thèm muốn, thích

Ví dụ

  • Tom is keen on learning new languages.Tom rất hăng hái học các ngôn ngữ mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi