Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

keep in touch

/kiːp ɪn tʌtʃ/

keep in touch

động từ · verb

  1. giữ liên lạc

Ví dụ

  • We use social media to keep in touch.Chúng tôi dùng mạng xã hội để giữ liên lạc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi