marginalize
/ˈmɑː.dʒɪ.nəl.aɪz/
verb
- gạt ra bên lề, cô lập (trong xã hội)
Examples
- Unfair economic policies can marginalize small business owners.Các chính sách kinh tế không công bằng có thể gạt các chủ doanh nghiệp nhỏ ra bên lề.
/ˈmɑː.dʒɪ.nəl.aɪz/