Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

marginalize

/ˈmɑː.dʒɪ.nəl.aɪz/

marginalize

động từ · verb

  1. gạt ra bên lề, cô lập (trong xã hội)

Ví dụ

  • Unfair economic policies can marginalize small business owners.Các chính sách kinh tế không công bằng có thể gạt các chủ doanh nghiệp nhỏ ra bên lề.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi