Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

migratory

/ˈmaɪɡrətəri/

migratory

tính từ · adjective

  1. di cư (chỉ động vật, chim chóc)

Ví dụ

  • While recording data on migratory birds, his group spotted a rare falcon.Trong khi ghi chép dữ liệu về các loài chim di cư, nhóm của cậu đã phát hiện một con chim cắt hiếm gặp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi