migratory
/ˈmaɪɡrətəri/
tính từ · adjective
- di cư (chỉ động vật, chim chóc)
Ví dụ
- While recording data on migratory birds, his group spotted a rare falcon.Trong khi ghi chép dữ liệu về các loài chim di cư, nhóm của cậu đã phát hiện một con chim cắt hiếm gặp.