walkability
/ˌwɔː.kəˈbɪl.ə.ti/
noun
- tính thân thiện với người đi bộ
Examples
- The city council is working to improve walkability in downtown areas.Hội đồng thành phố đang nỗ lực cải thiện tính thân thiện với người đi bộ ở trung tâm.
/ˌwɔː.kəˈbɪl.ə.ti/