Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

admirable

/ˈæd.mər.ə.bəl/

admirable

tính từ · adjective

  1. đáng khâm phục, đáng ngưỡng mộ

Ví dụ

  • Her composure under pressure is truly admirable.Sự bình tĩnh của cô ấy dưới áp lực thật sự đáng khâm phục.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi