Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

heartfelt

/ˈhɑːrt.felt/

heartfelt

tính từ · adjective

  1. chân thành, từ đáy lòng

Ví dụ

  • She expressed her heartfelt thanks to the team.Cô ấy bày tỏ sự cảm ơn chân thành đến cả đội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi