Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

solace

/ˈsɑː.lɪs/

solace

danh từ · noun

  1. sự an ủi, niềm an ủi

Ví dụ

  • His kind words brought her great solace after the failure.Những lời tử tế của anh ấy đã mang lại niềm an ủi lớn cho cô ấy sau thất bại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi