Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

overwhelming

/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/

overwhelming

tính từ · adjective

  1. quá tải, gây ngợp

Ví dụ

  • The workload during final exam week can feel overwhelming.Khối lượng công việc trong tuần thi cuối kỳ có thể khiến bạn thấy quá tải.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi