Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

studious

/ˈstjuːdiəs/

studious

tính từ · adjective

  1. chăm chỉ, siêng năng học tập

Ví dụ

  • She is a studious student who spends every evening in the library.Cô ấy là một sinh viên chăm chỉ, dành mỗi buổi tối ở thư viện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi