Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

time-consuming

/ˈtaɪm kənˌsjuːmɪŋ/

time-consuming

tính từ · adjective

  1. tốn nhiều thời gian

Ví dụ

  • Preparing for a group presentation is often time-consuming.Chuẩn bị cho một bài thuyết trình nhóm thường tốn nhiều thời gian.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi