Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tedious

/ˈtiːdiəs/

tedious

tính từ · adjective

  1. tẻ nhạt, tốn công sức gây chán

Ví dụ

  • Entering survey data manually can be a tedious process.Nhập dữ liệu khảo sát thủ công có thể là một quá trình tẻ nhạt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi