Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

sip

/sɪp/

sip

động từ · verb

  1. nhấp ngụm

Ví dụ

  • He takes time to sip his hot tea.Anh ấy dành thời gian nhấp ngụm trà nóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi