Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

động từ Trung cấp 📚 1 bài học

laminate

/ˈlæm.ɪ.neɪt/

ép màng nhựa, ép màng bảo vệ

* Phiên âm & phát âm mặc định theo giọng Anh-Mỹ

📖 động từ · verb

  1. ép màng nhựa, ép màng bảo vệ

💬 Ví dụ · bấm US / UK để nghe

  • We need to get these badges laminated before the trade show.Chúng tôi cần cho ép màng nhựa những thẻ tên này trước hội chợ thương mại.

🧠 Thử trí nhớ

"laminate" nghĩa là gì?

🎯 Học tiếng Anh miễn phí mỗi ngày

Hàng nghìn bài học có phát âm, trò chơi ôn từ, bài kiểm tra và lộ trình theo trình độ, không mất phí.

Tạo tài khoản miễn phí