📚 Từ điển Anh – Việt
Nghĩa, phiên âm, phát âm và ví dụ của 5.462 từ trong các bài học — kèm bài học có từ đó để học tiếp.
Bắt đầu bằng chữ V (89)
vacancyphòng trốngvacationkỳ nghỉvacuumhút bụivaledictorianThủ khoavalidcó hiệu lực, hợp lệvalidatexác thực, chứng thựcvalidate someone's feelingsThừa nhận cảm xúc của ai đóvaliditytính hợp lý, độ tin cậyvalleythung lũngvaluablequý giá, có giá trịvaluablestài sản giá trịvaluationĐịnh giá doanh nghiệpvaluecoi trọng, tôn trọngvalvevan điều tiếtvanxe tải nhỏvariablebiến sốvariancesự chênh lệch (ngân sách, tiến độ)variationsự biến đổivarietybiến thể ngôn ngữvarnishsơn bóng, vec-nivarybiến đổi, khác nhauvasebình hoavastbao la, rộng lớnvegetarianchay, thuộc về ăn chayvegetationthảm thực vậtvehiclephương tiện giao thôngvendornhà cung cấp, bên bán hàngvent one's feelingsTrút bỏ cảm xúcventilatethông gió, làm thông thoángventilationsự thông gió, hệ thống thông khíventuredự án kinh doanh (có tính mạo hiểm)venueđịa điểm họp hoặc sự kiệnverbđộng từverbalize feelingsDiễn đạt cảm xúc thành lờiverbatimnguyên văn, từng từ mộtverifyxác minh, kiểm tra lạiversatileđa năng, linh hoạtverticalthẳng đứng, theo chiều dọcvesseltàu biển, tàu chở hàngvetbác sĩ thú yvettingquá trình thẩm định và kiểm tra hồ sơ ứng viênviabilitykhả năng sinh lời / duy trì phát triểnvibrantrực rỡ, tươi sángvicinityvùng lân cận, khu vực xung quanhvictimnạn nhânvictorychiến thắngvideođoạn videoviet namViệt Namvietnamesemôn Tiếng Việtviewquan điểm, góc nhìnviewerngười xem truyền hìnhviewpointquan điểm, góc nhìnvigorousmạnh mẽ, cường độ caovillagengôi làngvillainnhân vật phản diệnvinegargiấmviolatevi phạmvirallan truyền nhanhvirtualảo (trên mạng)virtuositytrình độ điêu luyệnvirusvi-rút máy tínhvisitthăm, ghé thămvisit an eco-farmthăm trang trại sinh tháivisit relativesthăm họ hàngvisit the old buildingsthăm các tòa nhà cổvisitorkhách viếng thămvisualthuộc về thị giác, trực quan (bằng hình ảnh)vitalitysức sống, sinh khívitaminvitaminvlogquay video nhật kývloggerngười làm video nhật kývocabularytừ vựngvocalizationâm thanh giao tiếp, sự phát âmvocationthiên chức, công việc xuất phát từ đam mêvocationalthuộc về học nghềvoicegiọng nóivoicedhữu thanh (làm rung dây thanh quản)voicelessvô thanh (không làm rung dây thanh quản)voicemailhộp thư thoạivolcanicthuộc về núi lửavolcanonúi lửavolleyballmôn bóng chuyềnvolumeâm lượngvolunteertình nguyện, làm tình nguyện viênvoucherphiếu xác nhận, phiếu ưu đãivowelnguyên âmvoyagehành trình dài trên biểnvulnerabilitylỗ hổng bảo mậtvulnerabledễ bị tổn thương, nguy cấp